to get in
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đến, về
Definition (English)
to arrive at home or at the place where one works
Câu ví dụ
The employees usually get in at different times depending on their schedules .
Nhân viên thường đến vào những thời điểm khác nhau tùy thuộc vào lịch trình của họ.