to inflame
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
kích động, châm ngòi
Definition (English)
to stir up or provoke intense emotions in someone
Câu ví dụ
The misleading article aimed to inflame readers by presenting a skewed perspective on a sensitive issue .
Bài báo gây hiểu lầm nhằm kích động độc giả bằng cách trình bày một góc nhìn thiên lệch về một vấn đề nhạy cảm.