to lose
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
mất, bị tước đoạt
Definition (English)
to be deprived of or stop having someone or something
Câu ví dụ
If you do n't take precautions , you might lose your belongings in a crowded place .
Nếu bạn không đề phòng, bạn có thể mất đồ đạc của mình ở nơi đông người.