to own
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
sở hữu, có
💡
Definition (English)
to have something as for ourselves
✏️
Câu ví dụ
The company owned several patents for their innovative technology .
Công ty sở hữu một số bằng sáng chế cho công nghệ đổi mới của họ.