to signify
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
biểu thị, chỉ ra
Definition (English)
to indicate a meaning
Câu ví dụ
The decline in stock prices may signify economic instability .
Sự sụt giảm giá cổ phiếu có thể biểu thị sự bất ổn kinh tế.