to denote
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
biểu thị, chỉ ra
Definition (English)
to mark or be a sign of an entity or a concept
Câu ví dụ
The symbol ' + ' in a mathematical equation is used to denote addition .
Ký hiệu '+' trong một phương trình toán học được sử dụng để biểu thị phép cộng.