to ply
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
sử dụng khéo léo, dùng một cách thành thạo
Definition (English)
to use a tool skillfully and diligently, often in a repetitive or continuous manner
Câu ví dụ
In the workshop , the sculptor would ply various carving tools to bring out the details in the marble statue .
Trong xưởng, nhà điêu khắc sẽ sử dụng thành thạo các công cụ khắc khác nhau để làm nổi bật các chi tiết trong bức tượng bằng đá cẩm thạch.