to misuse
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lạm dụng, sử dụng sai cách
Definition (English)
to use something improperly or incorrectly
Câu ví dụ
The research findings were misused to justify harmful policies .
Các phát hiện nghiên cứu đã bị lạm dụng để biện minh cho các chính sách có hại.