to occupy
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chiếm giữ, sống
Definition (English)
to live in a place that is either rented or owned
Câu ví dụ
After retiring , they decided to occupy a beachfront condo .
Sau khi nghỉ hưu, họ quyết định chiếm một căn hộ ven biển.