to nest
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm tổ, sinh sống trong tổ
Definition (English)
to build a nest or live in it
Câu ví dụ
The pair of lovebirds meticulously worked together to nest in the hollow of a tree .
Cặp chim yêu nhau đã làm việc tỉ mỉ cùng nhau để làm tổ trong hốc cây.