to quarter
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cung cấp chỗ ở, cho ở trọ
Definition (English)
to provide someone with a place to live, typically for a temporary or specific period
Câu ví dụ
The school district will quarter teachers in nearby apartments to address the housing shortage in the area .
Khu học chánh sẽ bố trí chỗ ở cho giáo viên trong các căn hộ gần đó để giải quyết tình trạng thiếu nhà ở trong khu vực.