legally
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách hợp pháp, về mặt pháp lý
Definition (English)
from the standpoint of the law
Câu ví dụ
Legally, minors can not enter into this type of agreement without a guardian .
Về mặt pháp lý, trẻ vị thành niên không thể tham gia loại thỏa thuận này mà không có người giám hộ.