algebraically
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách đại số, theo phương pháp đại số
Definition (English)
in a manner that is related to algebra
Câu ví dụ
The function was analyzed algebraically, exploring its domain , range , and properties .
Hàm số đã được phân tích một cách đại số, khám phá miền xác định, miền giá trị và các tính chất của nó.