relatedly
Adverb / Trạng từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
liên quan, có liên quan đến điều này
💡
Definition (English)
used to introduce information that is connected to what has just been discussed
✏️
Câu ví dụ
We covered new technology , and relatedly, we talked about the ethical aspects of these advancements .
Chúng tôi đã đề cập đến công nghệ mới và, liên quan đến điều này, chúng tôi đã nói về các khía cạnh đạo đức của những tiến bộ này.