therein
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
ở đó, trong đó
Definition (English)
in or into that place, time, situation, etc.
Câu ví dụ
The beauty of the painting is not just in the colors but also in the emotions captured therein.
Vẻ đẹp của bức tranh không chỉ nằm ở màu sắc mà còn ở những cảm xúc được ghi lại trong đó.