endlessly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
vô tận, không ngừng
Definition (English)
without an end or limit
Câu ví dụ
The children played in the park endlessly, enjoying the warm summer day .
Những đứa trẻ chơi trong công viên vô tận, tận hưởng ngày hè ấm áp.