adequately
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
đầy đủ, một cách thỏa đáng
Definition (English)
to a degree that is enough or satisfactory for a particular purpose
Câu ví dụ
The report was adequately detailed , covering all the essential aspects of the research .
Báo cáo được chi tiết đầy đủ, bao gồm tất cả các khía cạnh cần thiết của nghiên cứu.