problematically
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách có vấn đề
Definition (English)
in a way that presents difficulties or challenges
Câu ví dụ
The team 's communication breakdown occurred problematically, hindering project progress .
Sự đứt gãy trong giao tiếp của nhóm xảy ra một cách có vấn đề, cản trở tiến độ dự án.