profitably
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách có lợi nhuận, có lãi
Definition (English)
in a manner that makes money
Câu ví dụ
The real estate investment was managed profitably, yielding substantial returns for the investors .
Đầu tư bất động sản được quản lý có lãi, mang lại lợi nhuận đáng kể cho các nhà đầu tư.