irreversibly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách không thể đảo ngược, không thể phục hồi
Definition (English)
in a way that cannot be changed back or undone
Câu ví dụ
The technological advancement irreversibly changed the way people communicate .
Tiến bộ công nghệ đã không thể đảo ngược thay đổi cách mọi người giao tiếp.