irrevocably
Adverb / Trạng từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
không thể hủy ngang
💡
Definition (English)
in a way that cannot be changed or undone
✏️
Câu ví dụ
The court 's judgment had consequences that irrevocably impacted the business 's future .
Phán quyết của tòa án có những hậu quả không thể đảo ngược ảnh hưởng đến tương lai của doanh nghiệp.