variously
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
đa dạng, theo nhiều cách khác nhau
Definition (English)
in different ways
Câu ví dụ
The candidates responded variously to the interview questions .
Các ứng viên đã trả lời theo nhiều cách khác nhau các câu hỏi phỏng vấn.