in kind
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
theo cách tương tự, để đáp lại
Definition (English)
in a similar manner
Câu ví dụ
Responding to negativity with positivity can encourage others to react in kind.
Đáp lại sự tiêu cực bằng sự tích cực có thể khuyến khích người khác phản ứng theo cách tương tự.