precariously
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách không chắc chắn, một cách bấp bênh
Definition (English)
in a way that is uncertain, insecure, or lacking stability
Câu ví dụ
The child stood precariously on the wobbly chair , attempting to reach a high shelf .
Đứa trẻ đứng không vững trên chiếc ghế chông chênh, cố gắng với tới kệ cao.