systematically
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách có hệ thống
Definition (English)
in a way that is according to a thorough and efficient plan or system
Câu ví dụ
The gardener systematically planned the layout of the garden for optimal growth .
Người làm vườn đã có hệ thống lên kế hoạch bố trí khu vườn để tăng trưởng tối ưu.