digitally
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách kỹ thuật số, bằng phương tiện kỹ thuật số
Definition (English)
with the use of computers or electronic devices
Câu ví dụ
The alarm system is monitored digitally through a network of sensors .
Hệ thống báo động được giám sát kỹ thuật số thông qua một mạng lưới các cảm biến.