by chance
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
tình cờ, ngẫu nhiên
Definition (English)
without deliberate intention
Câu ví dụ
The meeting happened by chance as they were both in the same place at the same time .
Cuộc gặp diễn ra tình cờ khi cả hai đều ở cùng một nơi vào cùng một thời điểm.