modern
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hiện đại, đương đại
Definition (English)
related to the most recent time or to the present time
Câu ví dụ
The documentary examines challenges facing modern society .
Phim tài liệu xem xét những thách thức mà xã hội hiện đại đang phải đối mặt.