comprehensively
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách toàn diện, kỹ lưỡng
Definition (English)
in a thorough manner that covers all aspects or elements
Câu ví dụ
The project plan was comprehensively detailed to guide the team through each stage .
Kế hoạch dự án được chi tiết toàn diện để hướng dẫn nhóm qua từng giai đoạn.