adversely
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách tiêu cực, có hại
Definition (English)
in a way that has a negative or harmful effect
Câu ví dụ
Not following traffic rules can adversely affect road safety .
Không tuân thủ các quy tắc giao thông có thể ảnh hưởng tiêu cực đến an toàn đường bộ.