individually
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách cá nhân, từng người một
Definition (English)
one by one; separately from the others
Câu ví dụ
We interviewed the applicants individually rather than in a panel .
Chúng tôi đã phỏng vấn các ứng viên cá nhân thay vì trong một hội đồng.