tirelessly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
không mệt mỏi, không ngừng nghỉ
Definition (English)
in a way that shows continuous effort or persistence without becoming weary or giving up
Câu ví dụ
The researchers tirelessly pursued a cure despite repeated setbacks .
Các nhà nghiên cứu đã theo đuổi không mệt mỏi một phương pháp chữa trị bất chấp những thất bại lặp đi lặp lại.