irrationally
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách phi lý, không hợp lý
Definition (English)
in a way that lacks reason, logic, or clear thinking
Câu ví dụ
They acted irrationally out of panic and made the situation worse .
Họ hành động phi lý trí vì hoảng loạn và làm tình hình tồi tệ hơn.