uncritically
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách không phê phán, mà không cần suy xét kỹ lưỡng
Definition (English)
in a way that accepts something without questioning or evaluating it carefully
Câu ví dụ
The audience uncritically accepted the speaker 's claims .
Khán giả đã chấp nhận một cách không phê phán những tuyên bố của diễn giả.