stormily
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách giận dữ, một cách sóng gió
Definition (English)
in an angry or emotionally turbulent way
Câu ví dụ
He paced stormily across the office , clearly upset .
Anh ấy bước giận dữ qua văn phòng, rõ ràng là rất bực bội.