devastatingly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách tàn khốc, một cách đau lòng
Definition (English)
in a manner that causes intense emotional pain, shock, or sorrow
Câu ví dụ
The documentary devastatingly captured the grief of survivors .
Bộ phim tài liệu đã ghi lại một cách tàn khốc nỗi đau của những người sống sót.