obnoxiously
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách khó chịu, một cách đáng ghét
Definition (English)
in a highly offensive, irritating, or unpleasant manner that annoys others
Câu ví dụ
The neighbor played music obnoxiously late into the night .
Hàng xóm bật nhạc một cách khó chịu đến khuya.