inaccurately
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
không chính xác, thiếu chính xác
Definition (English)
in a manner that is not precise or reliable
Câu ví dụ
The translation was done inaccurately, altering the intended meaning of the text .
Bản dịch đã được thực hiện không chính xác, làm thay đổi ý nghĩa dự định của văn bản.