unreasonably
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách vô lý, quá mức
Definition (English)
to an excessive or unjustifiable degree
Câu ví dụ
The dress code was unreasonably strict for a casual office .
Quy định trang phục quá đáng nghiêm ngặt đối với một văn phòng bình thường.