astronomically
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách thiên văn, vô cùng
Definition (English)
to an exceedingly large degree
Câu ví dụ
She was astronomically overqualified for the position she applied for .
Cô ấy cực kỳ vượt quá tiêu chuẩn cho vị trí mà cô ấy đã ứng tuyển.