above
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
ở trên, phía trên
Definition (English)
in, at, or to a higher position
Câu ví dụ
The dust floated above before finally settling .
Bụi bay lơ lửng trên cao trước khi cuối cùng lắng xuống.