offshore
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
ngoài khơi, xa bờ
Definition (English)
in the sea, but not too far from the coast
Câu ví dụ
The resort offers activities such as snorkeling and diving offshore in the crystal-clear waters .
Khu nghỉ dưỡng cung cấp các hoạt động như lặn với ống thở và lặn biển ngoài khơi trong làn nước trong vắt.