inland
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
vào nội địa, về phía nội địa
Definition (English)
into or toward the interior of a country or region
Câu ví dụ
The river flows inland, providing water for agricultural activities .
Dòng sông chảy vào nội địa, cung cấp nước cho các hoạt động nông nghiệp.