all along
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
từ đầu, suốt từ đầu đến giờ
Definition (English)
from the beginning or continuously throughout a period of time
Câu ví dụ
He was aware of the mistake all along but did n't point it out .
Anh ấy biết về sai lầm từ đầu nhưng không chỉ ra.