rest
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nghỉ ngơi, giấc ngủ
Definition (English)
a period of relaxing, sleeping or doing nothing, especially after a period of activity
Câu ví dụ
The doctor advised him to take a lot of rest to recover quickly .
Bác sĩ khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi nhiều để hồi phục nhanh chóng.