before long
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
chẳng bao lâu nữa, sớm thôi
Definition (English)
in a short amount of time
Câu ví dụ
Keep working hard , and success will come before long.
Tiếp tục làm việc chăm chỉ, và thành công sẽ đến trước khi dài.