meantime
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
trong lúc đó, trong khi đó
Definition (English)
during the period between two events
Câu ví dụ
The team will meet at 10 a.m.Meantime, we can catch up on emails .
Nhóm sẽ gặp nhau lúc 10 giờ sáng. Trong lúc đó, chúng ta có thể xử lý email.