spring
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
mùa xuân, xuân
💡
Definition (English)
the season that comes after winter, when in most countries the trees and flowers begin to grow again
✏️
Câu ví dụ
The spring semester at school starts in January and ends in May , with a break for spring break in March .
Học kỳ xuân tại trường bắt đầu vào tháng 1 và kết thúc vào tháng 5, với một kỳ nghỉ xuân vào tháng 3.