spring
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
mùa xuân, xuân
Definition (English)
the season that comes after winter, when in most countries the trees and flowers begin to grow again
Câu ví dụ
The spring semester at school starts in January and ends in May , with a break for spring break in March .
Học kỳ xuân tại trường bắt đầu vào tháng 1 và kết thúc vào tháng 5, với một kỳ nghỉ xuân vào tháng 3.