karat
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
kara, đơn vị đo độ tinh khiết của vàng
Definition (English)
a unit to measure the purity of gold, the purest gold being 24 karats
Câu ví dụ
The appraisal for the vintage watch noted that its case was crafted from 10 karat gold , indicating a gold content of just over 40 % .
Việc định giá chiếc đồng hồ cổ ghi nhận rằng vỏ của nó được chế tác từ vàng 10 karat, cho thấy hàm lượng vàng chỉ hơn 40%.