toothache
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
đau răng, sự đau răng
Definition (English)
pain felt in a tooth or several teeth
Câu ví dụ
She scheduled an appointment with her dentist to treat her toothache.
Cô ấy đã lên lịch hẹn với nha sĩ để điều trị đau răng của mình.